Tổng quan về trường Đại học Kyungsung
- Tên tiếng Việt: Trường Đại học Kyungsung
- Tên tiếng Hàn: 경성대학교
- Tên tiếng Anh:Kyungsung University
- Năm thành lập:1995
- Số điện thoại:051-663-4114
- website:cms1.ks.ac.kr
- Địa chỉ:309 Suyeong-ro, Nam-gu, Busan, Hàn Quốc
- Các kỳ tuyển sinh:Tháng 3-6-9-12
- Các ngành học: Âm nhạc, Cảnh sát, Cơ khí, Điện tử, Du lịch, Kế toán, khách sạn, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội, Kiến trúc, Kinh tế và Ngoại thương, Kỹ thuật công nghiệp, Luật, Nghệ thuật, Ngôn ngữ, Phúc lợi, Quản trị kinh doanh, Tâm lý, Thương mại, Truyền thông, Văn hóa

Trường đại học Kyungsung (경성대학교) là một trong 4 trường Đại học đào tạo tốt nhất Busan – thành phố lớn thứ hai tại Hàn Quốc. Thành lập vào năm 1955, cùng với hơn 60 năm kinh nghiệm giảng dạy, trường luôn nỗ lực phấn đấu cung cấp những dịch vụ tốt nhất cho sinh viên theo học. Với gần 1500 sinh viên quốc tế, Đại học Kyungsung có số lượng sinh viên quốc tế đăng ký học cao nhất trong các trường tư thục tại Busan.
Trường Đại học Kyungsung đào tạo hơn 60 ngành khác nhau dưới sự giảng dạy của gần 420 giảng viên uy tín. Hiện tại trường có khoảng 13,000 sinh viên đang theo học, liên kết với hơn 150 trường đại học trên toàn thế giới. Trường tọa lạc ngay tại trung tâm thành phố biển Busan – thành phố lớn thứ 2 Hàn Quốc nổi tiếng với Liên hoan phim Quốc tế Busan, Lễ hội biển Busan, Lễ hội pháo hoa Busan, Lễ hỗi Quốc tế Rock & Roll Busan, …
Ưu điểm trường Đại học Kyungsung
- Thuộc TOP 4 trường Đại học tốt nhất Busan (EduRank’s Ranking 2022).
- Thuộc TOP 60 trường Đại học đào tạo tốt nhất tại Hàn Quốc (EduRank’s Ranking 2022).
- Được Chứng nhận của các Viện Giáo dục và Đánh giá Hàn Quốc (KABONE, KAAB, ABEEK).
Điều kiện nhập học tại trường Đại học Kyungsung
| Điều kiện | Hệ học tiếng | Hệ Đại học | Hệ sau Đại học |
| Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài | ✓ | ✓ | ✓ |
| Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học | ✓ | ✓ | ✓ |
| Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc | ✓ | ✓ | ✓ |
| Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT | ✓ | ✓ | ✓ |
| Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0 | ✓ | ✓ | ✓ |
| Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên | | ✓ | ✓ |
| Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4 | | | ✓ |
Chương trình đào tạo tiếng HànTrường Đại học Kyungsung
| Phí đăng ký | 50,000 KRW |
| Học phí | 4,400,000 KRW/ năm |
| Bảo hiểm | 45,000 KRW |
Thông tin khóa học tiếng Hàn Trường Đại học Kyungsung
| Thông tin khóa học |
| Chương trình đào tạo | 6 cấp |
| Kỳ nhập học | Tháng 3 – 6 – 9 – 12 |
| Thời gian học | 10 tuần (Thứ 2 – Thứ 6, 4h/ 1 ngày) |
| Bảo hiểm | 45,000 KRW |
Chương trình đào tạo hệ đại học Trường Đại học Kyungsung
- Phí tuyển sinh: 38,000 KRW
- Bảo hiểm: 45,000 KRW
| Đại học | Học phí (1 kỳ) |
Văn hóa | 2,811,000 KRW |
Khoa học Xã hội |
| 2,861,000 KRW |
| 2,826,000 KRW |
Kinh tế thương mại | 2,811,000 KRW |
| 3,345,000 KRW |
| 2,911,000 KRW |
Khoa học Tự nhiên | 3,345,000 KRW |
Kỹ thuật | 3,839,000 KRW |
Nghệ thuật tổng hợp | 3,950,000 KRW |
| 3,345,000 KRW |
| 3,804,000 KRW |
Công nghệ Sinh học |
| 3,999,000 KRW |
| 3,345,000 KRW |
Chương trình đào tạo hệ sau đại học Trường Đại học Kyungsung
| Ngành học | Học phí (Thạc sĩ) | Học phí (Tiến sĩ) |
| Xã hội và Nhân văn | 3,754,000 KRW | 3,920,000 KRW |
| Khoa học Tự nhiên | 4,286,000 KRW | 4,504,000 KRW |
| Kỹ thuật | 4,803,000 KRW | 5,066,000 KRW |
| Dược | 4,974,000 KRW | 5,234,000 KRW |
| Nghệ thuật | 4,938,000 KRW | 5,207,000 KRW |
Học bổng hệ đại học Trường Đại học Kyungsung
| Đối tượng | Điều kiện | Học bổng | Ghi chú |
Sinh viên quốc tế năm nhất | Sinh viên trao đổi từ các trường hợp tác | 100% học | |
| TOPIK 5 trở lên | Hệ đào tạo tiếng Hàn |
| iBT 79, IELTS 6.0 | Hệ đào tạo tiếng Anh |
| TOPIK cấp 3 | 50% học phí | Hệ đào tạo tiếng Hàn |
| TOPIK cấp 4 | 40% học phí |
| Chưa có TOPIK (3,4) nhưng đạt yêu cầu xét tuyển của trường | 35% học phí |
| iBT 31, IELTS 5.5 | 30% học phí | Hệ đào tạo tiếng Anh |
| Sinh viên đứng đầu phỏng vấn tiếng Anh của trường | 10% học phí |
| Sinh viên quốc tế nhập học | Miễn phí nhập học | |
Sinh viên quốc tế đang theo học | Sinh viên thuộc TOP 1.5% -> TOP 100% | 30% – 100% học phí | |
Học bổng hệ sau đại học Trường Đại học Kyungsung
| Điều kiện | Học bổng |
| TOPIK 3 | 30% học phí |
| TOPIK 4 | 40% học phí |
| TOPIK 5 trở lên | 50% học phí |
Bạn có thể tìm hiểu thêm các chương trình học bổng Hàn Quốc khác qua Cổng thông tin Quỹ học bổng quốc gia Hàn Quốc: www.kosaf.go.kr
Ký túc xá được trang bị đầy đủ các thiết bị cần thiết cho DHS như: giường, tủ lạnh, tủ giày, Wifi,…
Ngoài ra, tòa ký túc xá còn có đầy đủ những tiện nghi như: phòng giặt ủi, khu nghỉ ngơi, khu nấu ăn, quán cà phê,…phục vụ mọi nhu cầu sinh hoạt cần thiết cho DHS tại trường.
| Loại chi phí | Chi phí (1 kỳ) |
| Phí KTX (phòng 2 người) | 890,000 KRW |
| Phí quản lý | 10,000 KRW |
| Tổng | 900,000 KRW |
TƯ VẤN KHOÁ HỌC ONLINE TẠI HOCNUA.COM