Tổng hợp 100+ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí mới nhất

Nói đến ngành cơ khí chế tạo không thể không nhắc đến Nhật Bản với nhiều tập đoàn lớn có tên tuổi đầu thế giới. Hiện nay Nhật Bản vẫn được đánh giá là một quốc gia có nền công nghiệp, kỹ thuật khoa học phát triển nhất thế giới. Chính vì thế nên đây là nơi thu hút một lượng lớn các bạn yêu cơ khí, kỹ thuật chọn để xuất khẩu lao động. Và để thuận tiện cũng như có thêm nhiều cơ hội trong công việc thuộc mảng này, bạn cần phải nắm chắc các từ vựng cũng như một số mẫu câu thông dụng liên quan đến ngành cơ khí. Tại đây mình sẽ giới thiệu đến các bạn những từ vựng tiếng nhật chuyên ngành cơ khí. Cùng theo dõi hết bài viết dưới đây nhé!

1. Từ vựng tiếng Nhật ngành cơ khí: Các dụng cụ cơ bản thường gặp

Đối với những bạn xuất khẩu lao động ngành cơ khí, việc trau dồi vốn từ vựng liên quan là rất cần thiết. Bởi bạn là người trực tiếp vận hành trên thiết bị máy móc, chỉ cần thao tác sai hoặc hiểu sai vấn đề thì sẽ xảy ra những thiệt hại khá nghiêm trọng.

Những dụng cụ trên là những dụng cụ cơ bản và thường gặp nhất trong suốt quá tình làm việc mà bạn cần phải nhớ. 

Những dụng cụ cơ khí thường gặp bằng tiếng Nhật
Những dụng cụ cơ khí thường gặp bằng tiếng Nhật

2. Bảng tổng hợp 200 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí 

 

Và dưới đây là bảng tổng hợp những từ vựng bạn có thể gặp trong suốt quá trình làm việc. Nắm rõ từ vựng và cách phát âm sao cho chuẩn Nhật để tránh những sự cố không đáng có khi giao tiếp với người Nhật nhé! 

STTTiếng NhậtKanjjiNghĩa
1くぎぬき釘抜きKìm
2ストリッパ Kìm rút dây
3パイプレンチ Kìm vặn ống nước
4ニッパ Kìm cắt
5ペンチ Kìm điện
6ラジオペンチ Kìm mỏ nhọn
7スパナ Cờ lê
8くみスパナー組みスパナーBộ cờ lê
9りょうぐちスパナー両口スパナーCờ lê 2 đầu
10ねじまわし/ドライバ螺子回しTô vít
11マイナスドライバー Tô vít 2 cạnh
12プラスドライバー Tô vít 4 cạnh
13ボックスドライバー Tô vít đầu chụp
14きれは/バイト切れ刃Dao
15じゅんかつゆ潤滑油Dầu nhớt
16はさみKéo
17きょうれん教練Mũi khoan
18チェーン Dây xích
19ちょうつがい/ヒンジ蝶番Bản lề
20かなづち/ハンマー金槌Búa
21てんけんハンマ点検ハンマBúa kiểm tra
22リッチハンマ Búa nhựa
23けんまき Máy mài đầu kim
24といし砥石Đá mài
25やすり Dũa
26ねじ/キーパー捻子Ốc, vit
27けんまし/サンドペーパー研磨紙Giấy ráp
28カーボンブラシ/せきたんブラシ石炭ブラシChổi than
29せつだんようけんさくといし切断用研削砥石Đá cắt sắt
30ブローチ Mũi doa
31マイクロ Panme
32スライドキャリパス Thước kẹp
33ひずみけいひずみ計Đồng hồ đo biến dạng
34くうきあっしゅくき空気圧縮機Máy nén khí
35エアコン Máy điều hòa nhiệt độ
36せんだんき/カッターせん断機Máy cắt
37ハックソーブレード Lưỡi cưa
38スライジング゙ルール Thước trượt
39ヴォルト Bulong
40せんばんき旋盤気Máy tiện

 

41ようせつぼう溶接棒Que hàn
42ようせつき溶接機Máy hàn
43エレクトロマグネットNam châm điện
44ドリルプレスMáy đột dập
45バルブBóng đèn
46けいこうとう蛍光灯Đèn huỳnh quang
47スライダック/へんあつき変圧器Máy biến áp
48スイッチCông tắc
49ワイヤDây điện
50エンジンĐộng cơ
51あんぜんき安全器Cầu chì
52センサCảm biến
53ハウジングỔ cắm điện
54プラグPhích cắm điện
55エレクトリック/でんりゅう電流Dòng điện
56しゅうはすう周波数Tần số
57セル/でんち電池Pin Ăcqui
58でんし電子Điện tử
59でんあつ電圧Điện áp
60でんこうあつ電高圧Điện cao áp
61きせい/てきせいか規制 /適正化Định mức
62ターンVòng quay
63ロールレートTốc độ quay
64かんれい慣例Quy ước
65インシュレーション/でんきぜつえん電気絶縁Sự cách điện
66アウトプットCông suất
67しゅうようりょく/ようりょう収容力 /容量Dung lượng
68ていでん停電Mất điện , cúp điện
69しゅうい周囲Chu vi
70そとNgoài
71なかTrong
72えんのちょっけい円の直径Đường kính
73がいけい外径Đường kính ngoài
74ないけい内径Đường kính trong
75あつさくき圧搾機Máy ép
76ポンプMáy bơm
77ベンダMáy uốn (dùng uốn tôn)
78あなあけ穴あけKhoan
79あなけじゅんはめあい穴基準はめあいMối lắp theo hệ lỗ tiêu chuẩn
80あなぬき穴抜きĐộ

 

81あなろぐけいきアナログ計器Thiết bị đo
82アンダーカットHốc dạng hàm ếch
83あないよく案内翼Tấm hướng dẫn, bộ khuếch tán
84アンカーボルトBu lông chốt, bu lông neo
85あんていかほしょうき安定化補償器Bộ ổn áp, bộ ổn định
86あんぜんかんり安全管理Quản lý an toàn
87あんぜんざいこ安全在庫Kho lưu trữ an toàn
88アップセットようせつアップセット溶接Sự chồn mối hàn
89あらさ粗さĐộ nhám
90ありみぞあり溝Rãnh đuôi én
91アルマイトPhèn
92アルミニウムNhôm
93アルミニウムごうきんアルミニウム合金Hợp kim nhôm
94あそびはぐるま遊び歯車Bánh răng trung gian
95あっせつ圧接Hàn ép, hàn có áp lực
96あっしゅくちゃっかきかん圧縮着火機関Động cơ cháy nhờ nén
97あっしゅくえき圧縮液Chất lỏng nén
98あっしゅくひ圧縮比Tỉ lệ nén
99あっしゅくかじゅう圧縮荷重Tải trọng nén
100あっしゅくこうてい圧縮行程Quá trình nén, thì nén
101あつえん圧延Sự cán
102あつえんき圧延機Máy cán
103あつえんこうざい圧延鋼材Thép cán
104あついんかこう圧印加工Sự dập nổi
105あつりょくエネルギ圧力エネルギNăng lượng do áp suất
106でんせん電線ランプĐèn báo nguồn
107だがねCái đục
108モンキハンマMỏ lết
109コンパスCompa
110しのDụng cụ chỉnh tâm
111ラジットレンチCái choòng đen
112ポンチChấm dấu
113ひらやすり平やすりRũa to hcn
114さんかく三角3 góc
115ぎゃくタップ逆タップMũi khoan taro
116タップハンドルTay quay taro
117ドリルkhoan bê tông
118ソケトレンチCái choòng
119タッパTaro ren
120ジグソーMắt cắt

 

121ジェットタガネ Máy đánh xỉ
122シャコ Ê to
123スケール Thước dây
124ぶんどき Thước đo độ
125スコヤー Ke vuông
126イヤーがん Súng bắn khí
127ノギス Thước kẹp cơ khí
128グリスポンプ Bơm dầu
129かなきりバサミ Kéo cắt kim loại
130ひずみ Cong, xước
131ちょうこく彫刻Khắc
132せいみつ精密chính xác
133はかる計るđo
134すんぽう寸法Kích thước
135ノギス Thước cặp
136ひらワッシャー平ワッシャーLong đen
137ねじ Vít
138ボルト Bulông
139ローレット Chốt khóa
140ブレーカ Áptomát
141トランス Máy biến áp
142ヒューズ Cầu chì
143リレ Role
144ダクト Ống ren
145サーマル Rơle nhiệt
146ソケット Đế rơle
147コネクタ Đầu nối
148メーター Ampe kế
149ていばん底板Mặt đáy
150そくばん即板Mặt cạnh
151てんばん天板Nóc
152ナット Đai ốc
153スプリング Vòng đệm
154コンプレッサー Máy nén khí
155リベック Súng bắn đinh
156ボックスレンチ Dụng cụ tháo mũi khoan
157ジグソー Cưa tay
158ポンチ Vạch dấu
159ピット Pít-tông

 

160でんきはんたごで電気半田ごてMáy hàn điện
161かなきりのこ Cưa cắt kim loaị
162ノギス Thước cặp
163Vブロック Khối V
164ピッチゲージ Thước hình bánh răng
165パイプカッター Dao cắt ống
166ワイヤブラシュー Bàn chải sắt
167あぶらをさす油をさすBôi dầu vào
168まんりき Mỏ cặp
169かじゃ Dụng cụ tạo gờ
170へら Dao bay
171かんな Dụng cụ bào
172りょうは両刃のこDao 2 lưỡi
173さげふり Quả dọi
174すいじゅんき水準器Máy đo mặt phẳng bằng nước
175トーチランプ Đèn khò
176スコップ Xẻng
177はけ Chổi sơn
178スプレーガン Bình phun

Trên đây là tài liệu “Tổng hợp 100+ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí mới nhất”. Ngoài bộ tài liệu này, Inazuma còn rất nhiều tài liệu tiếng Nhật giao tiếp thực tế siêu hay nữa. Bên cạnh đó, Inazuma cũng liên tục mở các lớp giao tiếp trực tuyến với giáo viên người Nhật. Để được tư vấn chi tiết, các bạn nhắn tin tại m.me/inazumaedu nhé!

TƯ VẤN KHOÁ HỌC ONLINE TẠI SANKHOAHOC


    Để lại một bình luận

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *